vô tính

vô tính

Sinh sản vô tính là một hình thức sinh sản phổ biến ở thực vật.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không giới tính, không phân biệt đực cái: "vô tính" chỉ trạng thái không mang đặc điểm sinh dục của giống đực hay giống cái, thường dùng trong sinh học để mô tả sinh vật hoặc quá trình sinh sản không sự kết hợp của giao tử.
    • Không cảm xúc, vô cảm: "vô tính" cũng được dùng để chỉ thái độ lạnh nhạt, không biểu lộ tình cảm, không tình thương.
dụ sử dụng
  • Tính từ (sinh học):

    • Sinh sảntính hình thức tạo ra cá thể mới không cần sự thụ tinh. (Sinh sảntính tạo ra con cái từ một cá thể duy nhất, không sự kết hợp giữa tinh trùng trứng.)
    • Nhiều loài thực vật khả năng sinh sảntính qua giâm cành. (Các loài cây như khoai lang có thể mọc rễ từ thân cắt rời.)
  • Tính từ (cảm xúc):

    • Anh ta nhìn mọi việc với con mắttính, không hề xúc động. (Anh ta thái độ lạnh lùng, không quan tâm đến cảm xúc của người khác.)
    • ấy bị chỉ trích lối sốngtính, thiếu tình người. ( ấy sống xa cách, không chia sẻ hay đồng cảm với ai.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sinh sảntính": quá trình sinh sản không giao tử, tạo ra cá thể con giống hệt mẹ.

    • Vi khuẩn sinh sảntính bằng cách phân đôi. (Vi khuẩn nhân lên bằng cách chia tế bào thành hai phần bằng nhau.)
  • "nhântính": kỹ thuật tạo ra bản sao di truyền của một sinh vật.

    • Cừu Dolly động vật đầu tiên được tạo ra bằng nhântính. (Cừu Dolly ra đời từ kỹ thuật chuyển nhân tế bào soma vào trứng đã loại nhân.)
Biến thể từ gần giống
  • Hữu tính (tính từ): giới tính, sinh sản sự kết hợp giao tửtrái nghĩa vớitính.

    • Sinh sản hữu tính tạo ra sự đa dạng di truyền. (Sinh sản hữu tính cần sự thụ tinh giữa tinh trùng trứng.)
  • cảm (tính từ): không cảm xúc, lạnh nhạtgần nghĩa vớitính khi chỉ thái độ.

    • Anh ta vô cảm trước nỗi đau của người khác. (Anh ta không biểu lộ sự đồng cảm.)
Từ đồng nghĩa
  • Asexual (từ mượn tiếng Anh, dùng trong sinh học): sinh sản không giao tử.
  • Lạnh lùng (tính từ, chỉ cảm xúc): không biểu lộ tình cảm, xa cách.
  • Vô tình (tính từ): không cố ý, nhưng cũng có nghĩa thiếu tình cảm trong một số ngữ cảnh.
Thành ngữ liên quan
  • tínhcảm: thái độ lạnh nhạt, không quan tâm đến ai.
    • Sống giữa đám đông anh ta vô tínhcảm, chẳng ai muốn gần. (Anh ta tỏ ra xa lánh, không hòa nhập với mọi người.)